Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

例外処理 (れいがいしょり) – nghĩa và ví dụ

Xử lý ngoại lệ, xử lý lỗi đặc biệt (khi có sự cố không mong muốn xảy ra trong quá trình vận hành hệ thống).

例外処理 nghĩa là gì?

例外処理 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Xử lý ngoại lệ, xử lý lỗi đặc biệt (khi có sự cố không mong muốn xảy ra trong quá trình vận hành hệ thống)..

例外処理 đọc thế nào?

Cách đọc là れいがいしょり.

Cách dùng 例外処理 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: れいがいしょり

Hán Việt: Lệ Ngoại Xử Lý

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 74

Ví dụ với 例外処理

システム設計書には、各機能の例外処理フローを詳細に記述する必要があります。

Trong tài liệu thiết kế hệ thống, cần mô tả chi tiết luồng xử lý ngoại lệ của từng chức năng.

データベース接続失敗時の例外処理を実装してください。

Hãy triển khai xử lý ngoại lệ khi kết nối cơ sở dữ liệu thất bại.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: エラーハンドリング (error handling)

Liên quan: 例外 (れいがい), エラー (error), 異常系 (いじょうけい), 正常系 (せいじょうけい)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...