Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

補完 (ほかん) – nghĩa và ví dụ

Bổ sung, hoàn thiện (để cái gì đó trở nên đầy đủ, trọn vẹn hơn)

補完 nghĩa là gì?

補完 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Bổ sung, hoàn thiện (để cái gì đó trở nên đầy đủ, trọn vẹn hơn).

補完 đọc thế nào?

Cách đọc là ほかん.

Cách dùng 補完 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ suru. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ほかん

Hán Việt: Bổ hoàn

Loại từ: Danh từ, Động từ suru

Nguồn/bài: Túi 74

Ví dụ với 補完

新機能は既存のモジュールを補完し、システム全体の利便性を高める。

Chức năng mới sẽ bổ sung cho các module hiện có, nâng cao tính tiện dụng của toàn hệ thống.

入力されたデータに不足がある場合、AIが自動で情報を補完する。

Trong trường hợp dữ liệu nhập vào bị thiếu, AI sẽ tự động bổ sung thông tin.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 補充 (ほじゅう), 補足 (ほそく)

Liên quan: 機能補完 (きのうほかん - bổ sung chức năng), データ補完 (データほかん - bổ sung dữ liệu), 互換性 (ごかんせい - tính tương thích)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...