Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

機能不全 (きのうふぜん) – nghĩa và ví dụ

Rối loạn chức năng, không hoạt động đúng chức năng, trục trặc chức năng (của hệ thống, phần mềm).

機能不全 nghĩa là gì?

機能不全 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Rối loạn chức năng, không hoạt động đúng chức năng, trục trặc chức năng (của hệ thống, phần mềm)..

機能不全 đọc thế nào?

Cách đọc là きのうふぜん.

Cách dùng 機能不全 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: きのうふぜん

Hán Việt: Cơ năng bất toàn

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 74

Ví dụ với 機能不全

最新のアップデート後、一部の機能に機能不全が見られる。

Sau bản cập nhật mới nhất, một số chức năng bị trục trặc.

このバグを放置すると、システム全体の機能不全を引き起こす可能性があります。

Nếu bỏ mặc lỗi này, có khả năng sẽ gây ra rối loạn chức năng toàn bộ hệ thống.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...