Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

既知の不具合 (きちのふぐあい) – nghĩa và ví dụ

Lỗi/khiếm khuyết đã được biết đến, đã được phát hiện và ghi nhận trước đó.

既知の不具合 nghĩa là gì?

既知の不具合 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Lỗi/khiếm khuyết đã được biết đến, đã được phát hiện và ghi nhận trước đó..

既知の不具合 đọc thế nào?

Cách đọc là きちのふぐあい.

Cách dùng 既知の不具合 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Cụm danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: きちのふぐあい

Hán Việt: Ký tri bất hợp ai

Loại từ: Cụm danh từ

Nguồn/bài: Túi 74

Ví dụ với 既知の不具合

この問題は既知の不具合であり、次のバージョンで修正される予定です。

Vấn đề này là một lỗi đã biết và dự kiến sẽ được sửa trong phiên bản tiếp theo.

ドキュメントには既知の不具合とその回避策が記載されています。

Trong tài liệu có ghi rõ các lỗi đã biết và biện pháp khắc phục.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...