Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

冗長化 (じょうちょうか) – nghĩa và ví dụ

Sao lưu dự phòng, làm cho dư thừa (để đảm bảo tính sẵn sàng, độ tin cậy).

冗長化 nghĩa là gì?

冗長化 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sao lưu dự phòng, làm cho dư thừa (để đảm bảo tính sẵn sàng, độ tin cậy)..

冗長化 đọc thế nào?

Cách đọc là じょうちょうか.

Cách dùng 冗長化 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ nhóm 3 (〜する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: じょうちょうか

Hán Việt: Trữ Trường Hóa / Dũng Trường Hóa

Loại từ: Danh từ, Động từ nhóm 3 (〜する)

Nguồn/bài: Túi 74

Ví dụ với 冗長化

データベースの冗長化構成は、システムの信頼性を向上させるために不可欠だ。

Cấu hình dự phòng cơ sở dữ liệu là không thể thiếu để nâng cao độ tin cậy của hệ thống.

設計書では、サーバの冗長化方式とフェイルオーバーの挙動を具体的に記述する。

Trong tài liệu thiết kế, cần mô tả cụ thể phương thức dự phòng máy chủ và hành vi failover.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...