Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

移植 (いしょく) – nghĩa và ví dụ

Di chuyển, chuyển đổi (code, chương trình) sang một môi trường, nền tảng hoặc hệ thống khác; porting. Trong ngữ cảnh sửa bug, có thể là việc port một patch fix hoặc mã đã sửa.

移植 nghĩa là gì?

移植 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Di chuyển, chuyển đổi (code, chương trình) sang một môi trường, nền tảng hoặc hệ thống khác; porting. Trong ngữ cảnh sửa bug, có thể là việc port một patch fix hoặc mã đã sửa..

移植 đọc thế nào?

Cách đọc là いしょく.

Cách dùng 移植 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ nhóm 3 (〜する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: いしょく

Hán Việt: Di Thực

Loại từ: Danh từ / Động từ nhóm 3 (〜する)

Nguồn/bài: Túi 75

Ví dụ với 移植

開発環境で修正されたパッチを、本番サーバーに移植する作業が必要です。

Cần tiến hành công việc chuyển giao (port) bản vá đã được sửa ở môi trường phát triển lên server production.

OSのバージョンアップに伴い、アプリケーションの移植作業を行う必要があります。

Cùng với việc nâng cấp phiên bản OS, cần thực hiện công việc port ứng dụng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...