Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

機密情報 (きみつじょうほう) – nghĩa và ví dụ

Thông tin mật, thông tin bảo mật

機密情報 nghĩa là gì?

機密情報 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Thông tin mật, thông tin bảo mật.

機密情報 đọc thế nào?

Cách đọc là きみつじょうほう.

Cách dùng 機密情報 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: きみつじょうほう

Hán Việt: Cơ Mật Tình Báo

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 75

Ví dụ với 機密情報

引き継ぎの際は、機密情報の取り扱いについて細心の注意を払う必要があります。

Khi bàn giao, cần phải hết sức cẩn trọng trong việc xử lý thông tin mật.

機密情報を保護するため、アクセス制限と暗号化が施されています。

Để bảo vệ thông tin mật, các hạn chế truy cập và mã hóa đã được áp dụng.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 秘密情報 (Thông tin bí mật)

Từ trái nghĩa: 公開情報 (Thông tin công khai)

Liên quan: 個人情報 (Thông tin cá nhân), アクセス権限 (Quyền truy cập), 情報セキュリティ (Bảo mật thông tin), NDA (秘密保持契約 - Hợp đồng bảo mật)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...