Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

試運転 (しうんてん) – nghĩa và ví dụ

Vận hành thử, chạy thử, chạy thử nghiệm (trial run, pilot operation, test run).

試運転 nghĩa là gì?

試運転 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Vận hành thử, chạy thử, chạy thử nghiệm (trial run, pilot operation, test run)..

試運転 đọc thế nào?

Cách đọc là しうんてん.

Cách dùng 試運転 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ (có thể dùng động từ 試運転する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しうんてん

Hán Việt: Thí Vận Chuyển

Loại từ: Danh từ (có thể dùng động từ 試運転する)

Nguồn/bài: Túi 75

Ví dụ với 試運転

システムの最終的な試運転を経て、来週から本稼働に入ります。

Sau khi chạy thử hệ thống lần cuối, chúng tôi sẽ đi vào vận hành chính thức từ tuần tới.

試運転中にいくつかの不具合が発見され、修正作業が必要です。

Một vài lỗi đã được phát hiện trong quá trình chạy thử và cần phải tiến hành sửa chữa.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: テスト稼働 (tesuto kadō - chạy thử nghiệm), パイロット運用 (pairotto un'yō - vận hành thử nghiệm).

Từ trái nghĩa: 本稼働 (honkadō - vận hành chính thức)

Liên quan: 検証 (kenshō - xác minh), リリース (rirīsu - phát hành), 導入 (dōnyū - triển khai, cài đặt).

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...