Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

埋め込む (うめこむ) – nghĩa và ví dụ

Nhúng vào, lồng vào, chèn vào, tích hợp (ví dụ: nhúng code, nhúng dữ liệu, nhúng thành phần).

埋め込む nghĩa là gì?

埋め込む trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Nhúng vào, lồng vào, chèn vào, tích hợp (ví dụ: nhúng code, nhúng dữ liệu, nhúng thành phần)..

埋め込む đọc thế nào?

Cách đọc là うめこむ.

Cách dùng 埋め込む trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1 (他動詞). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

埋め込む thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: うめこむ

Hán Việt: Mai nhập

Loại từ: Động từ nhóm 1 (他動詞)

Nguồn/bài: Túi 75

Ví dụ với 埋め込む

設計書には、このモジュールを既存のシステムにどのように埋め込むか詳細に記述されています。

Trong tài liệu thiết kế đã mô tả chi tiết cách nhúng module này vào hệ thống hiện có.

Webページに地図を埋め込むことで、ユーザーの利便性が向上します。

Bằng cách nhúng bản đồ vào trang web, tiện ích của người dùng sẽ được cải thiện.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...