Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

推移図 (すいいず) – nghĩa và ví dụ

Biểu đồ chuyển trạng thái, Biểu đồ luân chuyển trạng thái (State Transition Diagram).

推移図 nghĩa là gì?

推移図 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Biểu đồ chuyển trạng thái, Biểu đồ luân chuyển trạng thái (State Transition Diagram)..

推移図 đọc thế nào?

Cách đọc là すいいず.

Cách dùng 推移図 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

推移図 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: すいいず

Hán Việt: Suy Di Đồ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 75

Ví dụ với 推移図

システムの振る舞いを明確にするために、この機能の推移図を作成してください。

Để làm rõ hành vi của hệ thống, hãy tạo biểu đồ chuyển trạng thái cho chức năng này.

ユーザー認証フローの推移図を見ると、各ステップでのシステムの応答がよく分かります。

Nhìn vào biểu đồ chuyển trạng thái của luồng xác thực người dùng, có thể hiểu rõ phản hồi của hệ thống ở mỗi bước.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...