Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

最終承認 (さいしゅうしょうにん) – nghĩa và ví dụ

Phê duyệt cuối cùng, chấp thuận cuối cùng (đối với một dự án, tài liệu, hoặc giai đoạn công việc).

最終承認 nghĩa là gì?

最終承認 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Phê duyệt cuối cùng, chấp thuận cuối cùng (đối với một dự án, tài liệu, hoặc giai đoạn công việc)..

最終承認 đọc thế nào?

Cách đọc là さいしゅうしょうにん.

Cách dùng 最終承認 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ Suru. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: さいしゅうしょうにん

Hán Việt: Tối chung thừa nhận

Loại từ: Danh từ / Động từ Suru

Nguồn/bài: Túi 75

Ví dụ với 最終承認

最終承認をもって、このプロジェクトは正式に完了となります。

Với sự phê duyệt cuối cùng, dự án này sẽ chính thức hoàn thành.

顧客から最終承認を得るために、残りの課題を全て解決しました。

Chúng tôi đã giải quyết tất cả các vấn đề còn lại để nhận được sự phê duyệt cuối cùng từ khách hàng.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 検収 (Nghiệm thu), 完了承認 (Chấp thuận hoàn thành)

Từ trái nghĩa: 却下 (Khước từ)

Liên quan: 承認 (Phê duyệt), 合意 (Đồng ý), プロジェクト完了 (Hoàn thành dự án)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...