システムの引き継ぎでは、ルート権限の管理方法を明確にする必要があります。
Trong quá trình bàn giao hệ thống, cần làm rõ phương pháp quản lý quyền Root.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Quyền hạn cao nhất trong hệ điều hành (thường là Linux/Unix), có thể thực hiện mọi thao tác.
ルート権限 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Quyền hạn cao nhất trong hệ điều hành (thường là Linux/Unix), có thể thực hiện mọi thao tác..
Cách đọc là ルートけんげん.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ルートけんげん
Hán Việt: Quyền hạn Root
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 75
システムの引き継ぎでは、ルート権限の管理方法を明確にする必要があります。
Trong quá trình bàn giao hệ thống, cần làm rõ phương pháp quản lý quyền Root.
セキュリティ上の理由から、安易にルート権限を共有すべきではありません。
Vì lý do bảo mật, không nên dễ dàng chia sẻ quyền Root.
Từ gần nghĩa: スーパーユーザー権限, 管理者権限 (かんりしゃけんげん)
Từ trái nghĩa: 制限付き権限 (せいげんつきけんげん), 一般ユーザー権限 (いっぱんユーザーけんげん)
Liên quan: アクセス権 (アクセスけん), ユーザーアカウント, パスワード
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.