Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

相違点 (そういてん) – nghĩa và ví dụ

Điểm khác biệt, điểm không tương đồng

相違点 nghĩa là gì?

相違点 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Điểm khác biệt, điểm không tương đồng.

相違点 đọc thế nào?

Cách đọc là そういてん.

Cách dùng 相違点 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: そういてん

Hán Việt: Tương vi điểm

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 76

Ví dụ với 相違点

旧システムと新システムの相違点をドキュメント化し、引き継ぎ時に説明が必要です。

Cần tài liệu hóa các điểm khác biệt giữa hệ thống cũ và hệ thống mới, và giải thích trong buổi bàn giao.

バージョンアップに伴う相違点について、ユーザーへの周知を徹底してください。

Về các điểm khác biệt do nâng cấp phiên bản, hãy đảm bảo thông báo kỹ lưỡng cho người dùng.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 違い, 差異

Từ trái nghĩa: 共通点

Liên quan: 比較, 変更点

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...