設計方針は、後々の認識齟齬を防ぐため、設計書に明文化しておくべきです。
Chính sách thiết kế nên được văn bản hóa rõ ràng trong tài liệu thiết kế để tránh những hiểu lầm sau này.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Sự văn bản hóa, sự ghi thành văn bản rõ ràng (quá trình biến một ý tưởng, quy tắc, thỏa thuận thành dạng văn bản chính thức và rõ ràng).
明文化 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sự văn bản hóa, sự ghi thành văn bản rõ ràng (quá trình biến một ý tưởng, quy tắc, thỏa thuận thành dạng văn bản chính thức và rõ ràng)..
Cách đọc là めいぶんか.
Từ này đang được phân loại là Danh từ (thường dùng với する để thành động từ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: めいぶんか
Hán Việt: Minh văn hóa
Loại từ: Danh từ (thường dùng với する để thành động từ)
Nguồn/bài: Túi 76
設計方針は、後々の認識齟齬を防ぐため、設計書に明文化しておくべきです。
Chính sách thiết kế nên được văn bản hóa rõ ràng trong tài liệu thiết kế để tránh những hiểu lầm sau này.
暗黙の了解事項も、プロジェクトを円滑に進めるためには明文化が求められる。
Ngay cả những điều đã ngầm hiểu cũng cần được văn bản hóa để dự án tiến triển suôn sẻ.
Từ gần nghĩa: 文書化 (ぶんしょか - tài liệu hóa), 成文化 (せいぶんか - thành văn hóa)
Từ trái nghĩa: 曖昧 (あいまい - mơ hồ)
Liên quan: 仕様書 (しじょうしょ - tài liệu đặc tả), 契約書 (けいやくしょ - hợp đồng), ガイドライン (hướng dẫn)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.