Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

残件 (ざんけん) – nghĩa và ví dụ

Các hạng mục còn tồn đọng, các vấn đề còn dang dở, các việc chưa hoàn thành

残件 nghĩa là gì?

残件 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Các hạng mục còn tồn đọng, các vấn đề còn dang dở, các việc chưa hoàn thành.

残件 đọc thế nào?

Cách đọc là ざんけん.

Cách dùng 残件 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

残件 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ざんけん

Hán Việt: Tàn Kiến / Tàn Kiện

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 77

Ví dụ với 残件

引き継ぎの際には、未解決の残件リストを共有することが重要です。

Khi bàn giao, điều quan trọng là phải chia sẻ danh sách các hạng mục tồn đọng chưa giải quyết.

このプロジェクトにはまだ多くの残件が残っており、次フェーズでの対応が必要です。

Dự án này vẫn còn nhiều hạng mục tồn đọng và cần được xử lý trong giai đoạn tiếp theo.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...