現在、私たちは新機能の実装フェーズにあります。
Hiện tại, chúng tôi đang ở giai đoạn triển khai tính năng mới.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Giai đoạn triển khai/thực thi (code). Giai đoạn mà các nhà phát triển viết mã để xây dựng chức năng đã được thiết kế.
実装フェーズ trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Giai đoạn triển khai/thực thi (code). Giai đoạn mà các nhà phát triển viết mã để xây dựng chức năng đã được thiết kế..
Cách đọc là じっそうふぇーず.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: じっそうふぇーず
Hán Việt: Thực trang giai đoạn / Giai đoạn triển khai
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 77
現在、私たちは新機能の実装フェーズにあります。
Hiện tại, chúng tôi đang ở giai đoạn triển khai tính năng mới.
実装フェーズでのスケジュール遅延は、プロジェクト全体に影響を与えます。
Sự chậm trễ tiến độ trong giai đoạn triển khai sẽ ảnh hưởng đến toàn bộ dự án.
Từ gần nghĩa: コーディングフェーズ (こーでぃんぐふぇーず - Giai đoạn coding), 開発フェーズ (かいはつふぇーず - Giai đoạn phát triển)
Từ trái nghĩa: 要件定義フェーズ (ようけんていぎふぇーず - Giai đoạn định nghĩa yêu cầu), 設計フェーズ (せっけいふぇーず - Giai đoạn thiết kế)
Liên quan: 実装 (じっそう - Triển khai/Thực thi), フェーズ (ふぇーず - Giai đoạn), 開発プロセス (かいはつぷろせす - Quy trình phát triển)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.