Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

把握度 (はあくど) – nghĩa và ví dụ

Mức độ nắm bắt, mức độ hiểu rõ

把握度 nghĩa là gì?

把握度 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Mức độ nắm bắt, mức độ hiểu rõ.

把握度 đọc thế nào?

Cách đọc là はあくど.

Cách dùng 把握度 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: はあくど

Hán Việt: Bả Ác Độ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 77

Ví dụ với 把握度

要件定義フェーズでは、顧客のニーズに対する把握度を高めることがプロジェクト成功の鍵です。

Trong giai đoạn định nghĩa yêu cầu, việc nâng cao mức độ nắm bắt nhu cầu của khách hàng là chìa khóa thành công của dự án.

設計レビューを通じて、各メンバーのシステム仕様に対する把握度を確認し、認識のズレを解消した。

Thông qua buổi review thiết kế, đã xác nhận mức độ nắm bắt đặc tả hệ thống của từng thành viên và loại bỏ sự khác biệt về nhận thức.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 理解度 (りかいど)

Liên quan: 把握 (はあく), 進捗把握度 (しんちょくはあくど), 要件把握度 (ようけんはあくど)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...