要件定義フェーズでは、顧客のニーズに対する把握度を高めることがプロジェクト成功の鍵です。
Trong giai đoạn định nghĩa yêu cầu, việc nâng cao mức độ nắm bắt nhu cầu của khách hàng là chìa khóa thành công của dự án.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Mức độ nắm bắt, mức độ hiểu rõ
把握度 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Mức độ nắm bắt, mức độ hiểu rõ.
Cách đọc là はあくど.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: はあくど
Hán Việt: Bả Ác Độ
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 77
要件定義フェーズでは、顧客のニーズに対する把握度を高めることがプロジェクト成功の鍵です。
Trong giai đoạn định nghĩa yêu cầu, việc nâng cao mức độ nắm bắt nhu cầu của khách hàng là chìa khóa thành công của dự án.
設計レビューを通じて、各メンバーのシステム仕様に対する把握度を確認し、認識のズレを解消した。
Thông qua buổi review thiết kế, đã xác nhận mức độ nắm bắt đặc tả hệ thống của từng thành viên và loại bỏ sự khác biệt về nhận thức.
Từ gần nghĩa: 理解度 (りかいど)
Liên quan: 把握 (はあく), 進捗把握度 (しんちょくはあくど), 要件把握度 (ようけんはあくど)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.