Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

多重度 (たじゅうど) – nghĩa và ví dụ

Mức độ đa dạng, số lượng mối quan hệ (trong UML, cơ sở dữ liệu để chỉ số lượng đối tượng có thể liên kết với một đối tượng khác, ví dụ 1-nhiều, nhiều-nhiều).

多重度 nghĩa là gì?

多重度 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Mức độ đa dạng, số lượng mối quan hệ (trong UML, cơ sở dữ liệu để chỉ số lượng đối tượng có thể liên kết với một đối tượng khác, ví dụ 1-nhiều, nhiều-nhiều)..

多重度 đọc thế nào?

Cách đọc là たじゅうど.

Cách dùng 多重度 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: たじゅうど

Hán Việt: Đa trọng độ / Độ đa dạng

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 77

Ví dụ với 多重度

クラス図では、各エンティティ間の多重度を正確に定義する必要がある。

Trong biểu đồ lớp, cần định nghĩa chính xác số lượng mối quan hệ (multiplicity) giữa các thực thể.

データベース設計において、テーブル間の多重度はパフォーマンスに大きく影響します。

Trong thiết kế cơ sở dữ liệu, multiplicity giữa các bảng ảnh hưởng lớn đến hiệu suất.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...