Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

評価指標 (ひょうかしひょう) – nghĩa và ví dụ

Chỉ số/Tiêu chí đánh giá; Tiêu chí đo lường hiệu quả

評価指標 nghĩa là gì?

評価指標 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Chỉ số/Tiêu chí đánh giá; Tiêu chí đo lường hiệu quả.

評価指標 đọc thế nào?

Cách đọc là ひょうかしひょう.

Cách dùng 評価指標 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

評価指標 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ひょうかしひょう

Hán Việt: Bình giá chỉ tiêu

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 77

Ví dụ với 評価指標

システムの品質を測るための評価指標を定義し、設計書に盛り込む必要があります。

Cần định nghĩa các chỉ số đánh giá để đo lường chất lượng hệ thống và đưa chúng vào tài liệu thiết kế.

新機能導入後の成功を判断する重要な評価指標は、ユーザー満足度と利用率です。

Các chỉ số đánh giá quan trọng để xác định sự thành công sau khi triển khai tính năng mới là mức độ hài lòng của người dùng và tỷ lệ sử dụng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...