Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

説明責任 (せつめいせきにん) – nghĩa và ví dụ

Trách nhiệm giải trình, trách nhiệm giải thích (accountability)

説明責任 nghĩa là gì?

説明責任 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Trách nhiệm giải trình, trách nhiệm giải thích (accountability).

説明責任 đọc thế nào?

Cách đọc là せつめいせきにん.

Cách dùng 説明責任 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: せつめいせきにん

Hán Việt: Thuyết minh trách nhiệm

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 77

Ví dụ với 説明責任

引き継ぎにおいては、前任者にプロジェクトの進捗と課題に対する説明責任があります。

Trong việc bàn giao, người tiền nhiệm có trách nhiệm giải trình về tiến độ và các vấn đề của dự án.

システム障害発生時、開発チームは顧客に対して迅速な説明責任を果たす必要があります。

Khi xảy ra sự cố hệ thống, đội ngũ phát triển cần thực hiện trách nhiệm giải thích nhanh chóng cho khách hàng.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 説明義務 (setsumei gimu - nghĩa vụ giải thích)

Liên quan: 説明 (setsumei - giải thích), 責任 (sekinin - trách nhiệm), 報告 (houkoku - báo cáo), 透明性 (toumeisei - tính minh bạch)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...