この薬剤はまれに重篤な肝機能障害を引き起こすことがあります。
Thuốc này đôi khi có thể gây ra rối loạn chức năng gan nghiêm trọng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Rối loạn chức năng gan, suy giảm chức năng gan.
肝機能障害 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Rối loạn chức năng gan, suy giảm chức năng gan..
Cách đọc là かんきのうしょうがい.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: かんきのうしょうがい
Hán Việt: Can cơ năng chướng ngại
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 78
この薬剤はまれに重篤な肝機能障害を引き起こすことがあります。
Thuốc này đôi khi có thể gây ra rối loạn chức năng gan nghiêm trọng.
定期的な血液検査で肝機能障害の有無を確認する必要があります。
Cần kiểm tra định kỳ bằng xét nghiệm máu để xác nhận có hay không rối loạn chức năng gan.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.