Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

血圧低下 (けつあつていか) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Hạ huyết áp (hypotension)

血圧低下 nghĩa là gì?

血圧低下 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Hạ huyết áp (hypotension).

血圧低下 đọc thế nào?

Cách đọc là けつあつていか.

Cách dùng 血圧低下 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

血圧低下 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: けつあつていか

Hán Việt: Huyết Áp Đê Hạ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 78

Ví dụ với 血圧低下

この薬は血圧低下を引き起こす可能性がありますのでご注意ください。

Xin lưu ý rằng loại thuốc này có thể gây hạ huyết áp.

血圧低下によるめまいやふらつきがある場合は、車の運転を避けてください。

Nếu có chóng mặt hoặc choáng váng do hạ huyết áp, vui lòng tránh lái xe.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút