Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

ルーチン検査 (るーちんけんさ) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Xét nghiệm thường quy; Xét nghiệm định kỳ

ルーチン検査 nghĩa là gì?

ルーチン検査 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Xét nghiệm thường quy; Xét nghiệm định kỳ.

ルーチン検査 đọc thế nào?

Cách đọc là るーちんけんさ.

Cách dùng ルーチン検査 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

ルーチン検査 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: るーちんけんさ

Hán Việt: Kiểm tra thường quy

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 78

Ví dụ với ルーチン検査

医師は患者にルーチン検査として血液検査を指示した。

Bác sĩ chỉ định xét nghiệm máu như một xét nghiệm thường quy cho bệnh nhân.

このルーチン検査の結果は、すべて基準値内でした。

Kết quả của xét nghiệm thường quy này đều nằm trong phạm vi tiêu chuẩn.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...