事故で腕の末梢神経が圧迫され、手の感覚が麻痺した。
Do tai nạn, dây thần kinh ngoại biên ở cánh tay bị chèn ép, làm tê liệt cảm giác ở bàn tay.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Dây thần kinh ngoại biên (các dây thần kinh ngoài não và tủy sống).
末梢神経 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Dây thần kinh ngoại biên (các dây thần kinh ngoài não và tủy sống)..
Cách đọc là まっしょうしんけい.
Từ này đang được phân loại là Danh từ (thuật ngữ y tế). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: まっしょうしんけい
Hán Việt: Mạt tiêu thần kinh
Loại từ: Danh từ (thuật ngữ y tế)
Nguồn/bài: Túi 78
事故で腕の末梢神経が圧迫され、手の感覚が麻痺した。
Do tai nạn, dây thần kinh ngoại biên ở cánh tay bị chèn ép, làm tê liệt cảm giác ở bàn tay.
末梢神経の損傷が疑われるため、精密検査が必要だ。
Do nghi ngờ tổn thương dây thần kinh ngoại biên, cần phải kiểm tra chuyên sâu.
Từ trái nghĩa: 中枢神経 (ちゅうすうしんけい - thần kinh trung ương)
Liên quan: 神経損傷 (しんけいそんしょう - tổn thương thần kinh), 神経麻痺 (しんけいまひ - liệt thần kinh), 脊髄 (せきずい - tủy sống), 脳 (のう - não), 感覚神経 (かんかくしんけい - thần kinh cảm giác), 運動神経 (うんどうしんけい - thần kinh vận động)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.