Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

末梢循環 (まっしょうじゅんかん) – nghĩa và ví dụ

Tuần hoàn ngoại biên (sự lưu thông máu ở các mạch máu nhỏ ở các chi và cơ quan xa tim).

末梢循環 nghĩa là gì?

末梢循環 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tuần hoàn ngoại biên (sự lưu thông máu ở các mạch máu nhỏ ở các chi và cơ quan xa tim)..

末梢循環 đọc thế nào?

Cách đọc là まっしょうじゅんかん.

Cách dùng 末梢循環 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ (thuật ngữ y tế). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: まっしょうじゅんかん

Hán Việt: Mạt tiêu tuần hoàn

Loại từ: Danh từ (thuật ngữ y tế)

Nguồn/bài: Túi 78

Ví dụ với 末梢循環

重症外傷患者は末梢循環不全の兆候を示していた。

Bệnh nhân chấn thương nặng cho thấy các dấu hiệu suy tuần hoàn ngoại biên.

手術中、医師は常に患者の末梢循環の状態をモニターしていた。

Trong suốt ca phẫu thuật, bác sĩ luôn theo dõi tình trạng tuần hoàn ngoại biên của bệnh nhân.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...