Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

内出血 (ないしゅっけつ) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Chảy máu nội bộ, xuất huyết nội (chảy máu bên trong cơ thể, không thoát ra ngoài)

内出血 nghĩa là gì?

内出血 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Chảy máu nội bộ, xuất huyết nội (chảy máu bên trong cơ thể, không thoát ra ngoài).

内出血 đọc thế nào?

Cách đọc là ないしゅっけつ.

Cách dùng 内出血 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

内出血 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ないしゅっけつ

Hán Việt: Nội xuất huyết

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 78

Ví dụ với 内出血

事故による強い衝撃で、患者は腹部に内出血を起こしていました。

Do va đập mạnh từ tai nạn, bệnh nhân đã bị xuất huyết nội ở vùng bụng.

内出血がひどい場合は、緊急手術で止血する必要があります。

Trong trường hợp xuất huyết nội nghiêm trọng, cần phải phẫu thuật cấp cứu để cầm máu.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút