Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

睡眠障害 (すいみんしょうがい) – nghĩa và ví dụ

Rối loạn giấc ngủ, mất ngủ

睡眠障害 nghĩa là gì?

睡眠障害 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Rối loạn giấc ngủ, mất ngủ.

睡眠障害 đọc thế nào?

Cách đọc là すいみんしょうがい.

Cách dùng 睡眠障害 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: すいみんしょうがい

Hán Việt: Thụy Miên Chướng Ngại

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 79

Ví dụ với 睡眠障害

この薬はまれに睡眠障害を引き起こす可能性があるため、就寝前の服用は避けてください。

Thuốc này đôi khi có thể gây rối loạn giấc ngủ, vì vậy hãy tránh dùng trước khi đi ngủ.

睡眠障害が改善しない場合は、医師または薬剤師にご相談の上、代替薬の検討が必要です。

Nếu rối loạn giấc ngủ không cải thiện, cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ để xem xét thuốc thay thế.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 不眠症 (ふみんしょう - chứng mất ngủ), 睡眠異常 (すいみんいじょう - bất thường giấc ngủ)

Từ trái nghĩa: 正常な睡眠 (せいじょうなすいみん - giấc ngủ bình thường)

Liên quan: 不眠 (ふみん - mất ngủ), 眠気 (ねむけ - buồn ngủ), 倦怠感 (けんたいかん - mệt mỏi), 副作用 (ふくさよう), 精神科 (せいしんか - khoa tâm thần)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...