交通事故で肋骨を数本骨折し、緊急手術が必要となった。
Do tai nạn giao thông, tôi đã bị gãy vài xương sườn và cần phẫu thuật cấp cứu.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Xương sườn
肋骨 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Xương sườn.
Cách đọc là ろっこつ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
Cách đọc: ろっこつ
Hán Việt: Lặc cốt
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 79
交通事故で肋骨を数本骨折し、緊急手術が必要となった。
Do tai nạn giao thông, tôi đã bị gãy vài xương sườn và cần phẫu thuật cấp cứu.
患者は鈍器損傷により肋骨にひびが入っており、呼吸が困難な状態だ。
Bệnh nhân bị nứt xương sườn do chấn thương vật tày, đang trong tình trạng khó thở.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.