血小板数が極端に低い場合、出血しやすくなる可能性があります。
Nếu số lượng tiểu cầu cực kỳ thấp, có khả năng dễ bị chảy máu.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Số lượng tiểu cầu; Số lượng tiểu cầu có trong một đơn vị thể tích máu.
血小板数 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Số lượng tiểu cầu; Số lượng tiểu cầu có trong một đơn vị thể tích máu..
Cách đọc là けっしょうばんすう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: けっしょうばんすう
Hán Việt: Huyết Tiểu Bản Số
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 79
血小板数が極端に低い場合、出血しやすくなる可能性があります。
Nếu số lượng tiểu cầu cực kỳ thấp, có khả năng dễ bị chảy máu.
彼の血液検査では、血小板数が基準値よりやや高めでした。
Trong xét nghiệm máu của anh ấy, số lượng tiểu cầu hơi cao hơn giá trị tiêu chuẩn.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.