Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

気胸 (ききょう) – nghĩa và ví dụ

Tràn khí màng phổi (pneumothorax)

気胸 nghĩa là gì?

気胸 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tràn khí màng phổi (pneumothorax).

気胸 đọc thế nào?

Cách đọc là ききょう.

Cách dùng 気胸 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ききょう

Hán Việt: Khí Hung

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 79

Ví dụ với 気胸

肋骨骨折が原因で、患者は気胸を発症した。

Bệnh nhân bị tràn khí màng phổi do gãy xương sườn.

交通事故の衝撃で、片方の肺が潰れて気胸を起こしていた。

Do va đập mạnh từ tai nạn giao thông, một bên phổi bị xẹp gây tràn khí màng phổi.

Từ liên quan

Liên quan: 肺 (はい - phổi), 胸部外傷 (きょうぶがいしょう - chấn thương ngực), 呼吸困難 (こきゅうこんなん - khó thở), 胸腔ドレナージ (きょうくうドレナージ - dẫn lưu màng phổi)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...