Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

酸素飽和度 (さんそほうわど) – nghĩa và ví dụ

Độ bão hòa oxy (tỷ lệ hemoglobin trong máu mang oxy so với tổng hemoglobin)

酸素飽和度 nghĩa là gì?

酸素飽和度 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Độ bão hòa oxy (tỷ lệ hemoglobin trong máu mang oxy so với tổng hemoglobin).

酸素飽和度 đọc thế nào?

Cách đọc là さんそほうわど.

Cách dùng 酸素飽和度 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: さんそほうわど

Hán Việt: Toan tố bão hòa độ (Độ bão hòa oxy)

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 80

Ví dụ với 酸素飽和度

動脈血ガス分析により、患者の酸素飽和度が90%を下回っていることが判明した。

Phân tích khí máu động mạch cho thấy độ bão hòa oxy của bệnh nhân dưới 90%.

担当医は、酸素飽和度の低下が呼吸器系の異常を示していると説明した。

Bác sĩ điều trị giải thích rằng sự sụt giảm độ bão hòa oxy cho thấy bất thường về hệ hô hấp.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...