最近、のぼせの症状はありますか?
Gần đây, quý vị có bị bốc hỏa/nóng bừng mặt không ạ?
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Nóng bừng mặt, bốc hỏa, cảm giác nóng lên đầu hoặc mặt.
上気 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Nóng bừng mặt, bốc hỏa, cảm giác nóng lên đầu hoặc mặt..
Cách đọc là のぼせ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: のぼせ
Hán Việt: Thượng Khí
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 81
最近、のぼせの症状はありますか?
Gần đây, quý vị có bị bốc hỏa/nóng bừng mặt không ạ?
更年期障害で、よくのぼせと動悸を感じるそうです。
Nghe nói cô ấy thường xuyên cảm thấy bốc hỏa và hồi hộp do rối loạn tiền mãn kinh.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.