Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

脳震盪 (のうしんとう) – nghĩa và ví dụ

Chấn động não, chấn động sọ não (thường do va đập mạnh gây ra)

脳震盪 nghĩa là gì?

脳震盪 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Chấn động não, chấn động sọ não (thường do va đập mạnh gây ra).

脳震盪 đọc thế nào?

Cách đọc là のうしんとう.

Cách dùng 脳震盪 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: のうしんとう

Hán Việt: Não Chấn Đãng

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 81

Ví dụ với 脳震盪

交通事故の患者は、脳震盪の疑いがあるため、直ちに検査が必要です。

Bệnh nhân tai nạn giao thông có nghi ngờ bị chấn động não, cần phải kiểm tra ngay lập tức.

彼はラグビーの試合中に頭を強く打ち、脳震盪と診断されました。

Anh ấy bị đập mạnh đầu trong trận đấu bóng bầu dục và được chẩn đoán bị chấn động não.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...