Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

素因 (そいん) – nghĩa và ví dụ

Yếu tố cơ địa, yếu tố bẩm sinh, yếu tố tiền đề, khuynh hướng mắc bệnh

素因 nghĩa là gì?

素因 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Yếu tố cơ địa, yếu tố bẩm sinh, yếu tố tiền đề, khuynh hướng mắc bệnh.

素因 đọc thế nào?

Cách đọc là そいん.

Cách dùng 素因 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: そいん

Hán Việt: Tố Nhân

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 82

Ví dụ với 素因

糖尿病は遺伝的素因と生活習慣が複雑に絡み合って発症することが多い。

Bệnh tiểu đường thường phát triển do sự kết hợp phức tạp giữa yếu tố di truyền và thói quen sinh hoạt.

この病気は特定の素因を持つ人に発症しやすいと言われています。

Bệnh này được cho là dễ phát triển ở những người có yếu tố cơ địa đặc biệt.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 遺伝的素因 (いでんてきそいん), 体質 (たいしつ), 傾向 (けいこう)

Liên quan: 遺伝 (いでん), 家族歴 (かぞくれき), アレルギー体質 (アレルギーたいしつ), 誘因 (ゆういん)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...