患者さんの自覚症状と他覚症状には乖離がありました。
Có sự khác biệt giữa triệu chứng chủ quan của bệnh nhân và triệu chứng khách quan.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Triệu chứng khách quan (triệu chứng mà người khác, đặc biệt là bác sĩ, có thể quan sát, đo lường hoặc phát hiện được)
他覚症状 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Triệu chứng khách quan (triệu chứng mà người khác, đặc biệt là bác sĩ, có thể quan sát, đo lường hoặc phát hiện được).
Cách đọc là たかくしょうじょう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: たかくしょうじょう
Hán Việt: Tha Giác Chứng Trạng
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 82
患者さんの自覚症状と他覚症状には乖離がありました。
Có sự khác biệt giữa triệu chứng chủ quan của bệnh nhân và triệu chứng khách quan.
発熱や発疹は、医師が確認できる他覚症状です。
Sốt và phát ban là những triệu chứng khách quan mà bác sĩ có thể xác nhận.
Từ gần nghĩa: 客観的症状 (きゃっかんてきしょうじょう - triệu chứng khách quan)
Từ trái nghĩa: 自覚症状 (じかくしょうじょう - triệu chứng chủ quan/bệnh nhân tự cảm nhận)
Liên quan: 自覚症状 (じかくしょうじょう - triệu chứng chủ quan), 症状 (しょうじょう - triệu chứng), 徴候 (ちょうこう - dấu hiệu), 所見 (しょけん - kết quả khám/phát hiện), 検査結果 (けんさけっか - kết quả xét nghiệm)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.