Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

尿量減少 (にょうりょうげんしょう) – nghĩa và ví dụ

Giảm lượng nước tiểu

尿量減少 nghĩa là gì?

尿量減少 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Giảm lượng nước tiểu.

尿量減少 đọc thế nào?

Cách đọc là にょうりょうげんしょう.

Cách dùng 尿量減少 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

尿量減少 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: にょうりょうげんしょう

Hán Việt: Niệu lượng giảm thiểu

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 82

Ví dụ với 尿量減少

この薬の副作用として、稀に**尿量減少**が報告されています。

Là tác dụng phụ của thuốc này, việc **giảm lượng nước tiểu** đôi khi được báo cáo.

もし**尿量減少**が続く場合は、直ちに医師に相談してください。

Nếu tình trạng **giảm lượng nước tiểu** tiếp diễn, hãy lập tức tham khảo ý kiến bác sĩ.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...