Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

悶絶 (もんぜつ) – nghĩa và ví dụ

Đau đớn quằn quại đến mức ngất xỉu, bất tỉnh.

悶絶 nghĩa là gì?

悶絶 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Đau đớn quằn quại đến mức ngất xỉu, bất tỉnh..

悶絶 đọc thế nào?

Cách đọc là もんぜつ.

Cách dùng 悶絶 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ (する動詞). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: もんぜつ

Hán Việt: Muộn tuyệt

Loại từ: Danh từ / Động từ (する動詞)

Nguồn/bài: Túi 82

Ví dụ với 悶絶

事故の衝撃で、患者は悶絶して意識を失った。

Do chấn động của vụ tai nạn, bệnh nhân đau đớn quằn quại và bất tỉnh.

負傷者は出血多量と激痛のため、悶絶する寸前だった。

Người bị thương do mất máu quá nhiều và đau dữ dội đã sắp ngất đi vì đau đớn.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 激痛 (げきつう - đau dữ dội), 気絶 (きぜつ - ngất xỉu)

Từ trái nghĩa: N/A

Liên quan: 激しい痛み (はげしいいたみ - cơn đau dữ dội), 意識不明 (いしきふめい - bất tỉnh)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...