Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

転位 (てんい) – nghĩa và ví dụ

Di lệch (của xương gãy), chuyển vị trí

転位 nghĩa là gì?

転位 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Di lệch (của xương gãy), chuyển vị trí.

転位 đọc thế nào?

Cách đọc là てんい.

Cách dùng 転位 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ nhóm 3 (〜する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: てんい

Hán Việt: Chuyển vị

Loại từ: Danh từ, Động từ nhóm 3 (〜する)

Nguồn/bài: Túi 83

Ví dụ với 転位

事故による大腿骨骨折は、大きく転位していた。

Xương đùi bị gãy do tai nạn đã bị di lệch nặng.

医師はレントゲンで骨の転位を確認し、手術の計画を立てた。

Bác sĩ đã xác nhận tình trạng di lệch của xương bằng X-quang và lập kế hoạch phẫu thuật.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...