腹腔内出血のため、直ちに開腹手術が行われた。
Do xuất huyết trong khoang bụng, phẫu thuật mở bụng đã được tiến hành ngay lập tức.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Khoang bụng.
腹腔 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Khoang bụng..
Cách đọc là ふくくう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ふくくう
Hán Việt: Phúc khoang
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 83
腹腔内出血のため、直ちに開腹手術が行われた。
Do xuất huyết trong khoang bụng, phẫu thuật mở bụng đã được tiến hành ngay lập tức.
腹腔内の臓器は複雑に絡み合っている。
Các cơ quan trong khoang bụng liên kết phức tạp với nhau.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.