健康診断の結果、中性脂肪の値が高いと指摘されました。
Kết quả khám sức khỏe cho thấy tôi bị nhắc nhở về chỉ số mỡ trung tính cao.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Triglycerides (một loại chất béo trong máu)
中性脂肪 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Triglycerides (một loại chất béo trong máu).
Cách đọc là ちゅうせいしぼう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ちゅうせいしぼう
Hán Việt: Trung tính chi phỏng
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 83
健康診断の結果、中性脂肪の値が高いと指摘されました。
Kết quả khám sức khỏe cho thấy tôi bị nhắc nhở về chỉ số mỡ trung tính cao.
食事と運動で中性脂肪の値を改善する必要があります。
Cần cải thiện chỉ số mỡ trung tính bằng chế độ ăn uống và tập luyện.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.