Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

遷延性 (せんえんせい) – nghĩa và ví dụ

Tính kéo dài, tính trì hoãn, tính dai dẳng (thường dùng cho bệnh lý, triệu chứng, tác dụng phụ kéo dài bất thường)

遷延性 nghĩa là gì?

遷延性 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tính kéo dài, tính trì hoãn, tính dai dẳng (thường dùng cho bệnh lý, triệu chứng, tác dụng phụ kéo dài bất thường).

遷延性 đọc thế nào?

Cách đọc là せんえんせい.

Cách dùng 遷延性 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ (thường dùng dưới dạng 遷延性の + Danh từ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

遷延性 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: せんえんせい

Hán Việt: Thiên Duyên Tính

Loại từ: Danh từ (thường dùng dưới dạng 遷延性の + Danh từ)

Nguồn/bài: Túi 83

Ví dụ với 遷延性

この薬を中断しても、遷延性の副作用が数週間続くことがあります。

Ngay cả khi ngừng thuốc, tác dụng phụ kéo dài có thể tiếp tục trong vài tuần.

遷延性の症状は、専門医の診察が必要です。

Các triệu chứng kéo dài cần được khám bởi bác sĩ chuyên khoa.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...