Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

鬱症状 (うつしょうじょう) – nghĩa và ví dụ

Triệu chứng trầm cảm (bao gồm buồn bã, mất hứng thú, mệt mỏi, khó ngủ...).

鬱症状 nghĩa là gì?

鬱症状 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Triệu chứng trầm cảm (bao gồm buồn bã, mất hứng thú, mệt mỏi, khó ngủ...)..

鬱症状 đọc thế nào?

Cách đọc là うつしょうじょう.

Cách dùng 鬱症状 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

鬱症状 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: うつしょうじょう

Hán Việt: Uất Triệu Chứng

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 84

Ví dụ với 鬱症状

もし服用中にうつ症状が現れた場合は、速やかに医師にご相談ください。

Nếu bạn xuất hiện triệu chứng trầm cảm trong quá trình dùng thuốc, hãy tham khảo ý kiến bác sĩ ngay lập tức.

一部の薬は、精神的な副作用としてうつ症状を引き起こす可能性があります。

Một số loại thuốc có thể gây ra triệu chứng trầm cảm như một tác dụng phụ về tâm thần.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...