ヘモグロビンA1cは、過去1~2ヶ月間の血糖値の平均を反映します。
Hemoglobin A1c phản ánh mức đường huyết trung bình trong 1-2 tháng gần đây.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Hemoglobin A1c (HbA1c) - Chỉ số đường huyết trung bình trong 2-3 tháng gần nhất, dùng chẩn đoán và theo dõi tiểu đường.
ヘモグロビンA1c trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Hemoglobin A1c (HbA1c) - Chỉ số đường huyết trung bình trong 2-3 tháng gần nhất, dùng chẩn đoán và theo dõi tiểu đường..
Cách đọc là ヘモグロビンエーワンシー.
Từ này đang được phân loại là Danh từ (thuật ngữ y tế). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
Cách đọc: ヘモグロビンエーワンシー
Hán Việt: Hemoglobin A1c (phiên âm)
Loại từ: Danh từ (thuật ngữ y tế)
Nguồn/bài: Túi 84
ヘモグロビンA1cは、過去1~2ヶ月間の血糖値の平均を反映します。
Hemoglobin A1c phản ánh mức đường huyết trung bình trong 1-2 tháng gần đây.
糖尿病の診断や治療効果の判定には、ヘモグロビンA1cの値が非常に重要です。
Chỉ số Hemoglobin A1c rất quan trọng trong việc chẩn đoán bệnh tiểu đường và đánh giá hiệu quả điều trị.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.