Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

生活習慣病 (せいかつしゅうかんびょう) – nghĩa và ví dụ

Bệnh lý liên quan đến lối sống (VD: tiểu đường, cao huyết áp, béo phì...)

生活習慣病 nghĩa là gì?

生活習慣病 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Bệnh lý liên quan đến lối sống (VD: tiểu đường, cao huyết áp, béo phì...).

生活習慣病 đọc thế nào?

Cách đọc là せいかつしゅうかんびょう.

Cách dùng 生活習慣病 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: せいかつしゅうかんびょう

Hán Việt: Sinh hoạt tập quán bệnh

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 84

Ví dụ với 生活習慣病

「生活習慣病は、日々の生活習慣が原因で起こる病気です。」

“Bệnh liên quan đến lối sống là những bệnh phát sinh do thói quen sinh hoạt hàng ngày.”

「何か生活習慣病の持病はお持ちですか?」

“Anh/chị có mắc bệnh lý liên quan đến lối sống mãn tính nào không?”

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...