Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

軟骨損傷 (なんこつそんしょう) – nghĩa và ví dụ

Tổn thương sụn / Hư hại sụn.

軟骨損傷 nghĩa là gì?

軟骨損傷 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tổn thương sụn / Hư hại sụn..

軟骨損傷 đọc thế nào?

Cách đọc là なんこつそんしょう.

Cách dùng 軟骨損傷 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

軟骨損傷 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: なんこつそんしょう

Hán Việt: Nhuyễn cốt tổn thương

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 84

Ví dụ với 軟骨損傷

スポーツ中の転倒により、膝の軟骨損傷と診断された。

Anh ấy được chẩn đoán bị tổn thương sụn đầu gối do bị ngã khi chơi thể thao.

事故による重度の軟骨損傷のため、回復には長期間のリハビリが必要だ。

Do tổn thương sụn nghiêm trọng từ tai nạn, cần phải phục hồi chức năng trong thời gian dài để hồi phục.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...