Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

内臓疾患 (ないぞうしっかん) – nghĩa và ví dụ

Bệnh nội tạng, bệnh các cơ quan nội tạng.

内臓疾患 nghĩa là gì?

内臓疾患 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Bệnh nội tạng, bệnh các cơ quan nội tạng..

内臓疾患 đọc thế nào?

Cách đọc là ないぞうしっかん.

Cách dùng 内臓疾患 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

内臓疾患 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ないぞうしっかん

Hán Việt: Nội tạng tật hoạn

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 84

Ví dụ với 内臓疾患

既往歴に何か内臓疾患はございますか?

Trong tiền sử bệnh, anh/chị có mắc bệnh nội tạng nào không ạ?

医師は患者の内臓疾患の有無を確認するため、血液検査を指示した。

Bác sĩ đã chỉ định xét nghiệm máu để kiểm tra xem bệnh nhân có mắc bệnh nội tạng hay không.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...