Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

稟告 (りんこく) – nghĩa và ví dụ

Báo cáo tình trạng bệnh, trình bày triệu chứng (từ bệnh nhân)

稟告 nghĩa là gì?

稟告 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Báo cáo tình trạng bệnh, trình bày triệu chứng (từ bệnh nhân).

稟告 đọc thế nào?

Cách đọc là りんこく.

Cách dùng 稟告 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する (稟告する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: りんこく

Hán Việt: BẨM CÁO

Loại từ: Danh từ, Động từ する (稟告する)

Nguồn/bài: Túi 85

Ví dụ với 稟告

患者さんの稟告をよく聞いて、診断に役立てます。

Lắng nghe kỹ lời trình bày của bệnh nhân để giúp ích cho việc chẩn đoán.

その後の稟告から、病状は改善傾向にあることが分かった。

Từ báo cáo tình trạng sau đó, chúng tôi biết bệnh tình có xu hướng cải thiện.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 訴え (うったえ - lời than phiền, trình bày), 症状を訴える (しょうじょうをうったえる - trình bày triệu chứng)

Liên quan: 主訴 (しゅそ - triệu chứng chính), 問診 (もんしん - hỏi bệnh), 症状 (しょうじょう - triệu chứng)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...