Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

不規則抗体 (ふきそくこうたい) – nghĩa và ví dụ

Kháng thể bất thường/không đều (trong máu)

不規則抗体 nghĩa là gì?

不規則抗体 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Kháng thể bất thường/không đều (trong máu).

不規則抗体 đọc thế nào?

Cách đọc là ふきそくこうたい.

Cách dùng 不規則抗体 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ふきそくこうたい

Hán Việt: Bất quy tắc kháng thể

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 85

Ví dụ với 不規則抗体

輸血前に不規則抗体検査を行い、適合する血液を特定する必要があります。

Trước khi truyền máu, cần thực hiện xét nghiệm kháng thể bất thường để xác định nhóm máu phù hợp.

妊娠中の女性は、不規則抗体の有無を確認するため定期的な検査を受けます。

Phụ nữ mang thai được xét nghiệm định kỳ để kiểm tra sự có mặt của kháng thể bất thường.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 異型抗体 (いけいこうたい)

Từ trái nghĩa: なし

Liên quan: 輸血 (ゆけつ - truyền máu), 溶血性貧血 (ようけつせいひんけつ - thiếu máu tan máu), 妊娠 (にんしん - mang thai), 交差適合試験 (こうさてきごうしけん - xét nghiệm chéo tương thích)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...