Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

内視鏡 (ないしきょう) – nghĩa và ví dụ

Ống nội soi, thiết bị nội soi (endoscope)

内視鏡 nghĩa là gì?

内視鏡 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Ống nội soi, thiết bị nội soi (endoscope).

内視鏡 đọc thế nào?

Cách đọc là ないしきょう.

Cách dùng 内視鏡 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ないしきょう

Hán Việt: Nội thị kính

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 85

Ví dụ với 内視鏡

緊急手術では、内視鏡を使って胃からの出血源を特定し、止血を行った。

Trong ca phẫu thuật cấp cứu, bác sĩ đã dùng ống nội soi để xác định nguồn chảy máu từ dạ dày và cầm máu.

最新の内視鏡は、より鮮明な画像で体内を観察できる。

Ống nội soi đời mới nhất có thể quan sát bên trong cơ thể với hình ảnh rõ nét hơn.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...