Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

中枢神経 (ちゅうすうしんけい) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Hệ thần kinh trung ương (bao gồm não và tủy sống).

中枢神経 nghĩa là gì?

中枢神経 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Hệ thần kinh trung ương (bao gồm não và tủy sống)..

中枢神経 đọc thế nào?

Cách đọc là ちゅうすうしんけい.

Cách dùng 中枢神経 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

中枢神経 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ちゅうすうしんけい

Hán Việt: Trung Xu Thần Kinh

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 85

Ví dụ với 中枢神経

事故による頭部外傷で、中枢神経に重篤な損傷が疑われる。

Do chấn thương đầu từ tai nạn, nghi ngờ có tổn thương nghiêm trọng đến hệ thần kinh trung ương.

中枢神経の機能回復には、長期的なリハビリテーションが必要となるでしょう。

Để phục hồi chức năng hệ thần kinh trung ương, có lẽ sẽ cần phục hồi chức năng dài hạn.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút